| I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VND) | |
| 1. Phí khởi tạo dịch vụ | 1.000.000 |
| 2. Cước hàng tháng | 3.000.000 |
| II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ | |
| 1. Không gian server | Rack 1U |
| 2. CPU | Dual Core Intel Xeon 3050 (2.13GHz/1066MHz/2MB) |
| 3. RAM | 01GB |
| 4. HDD | 120GB SATA |
| 5. Datatransfer | 500GB/tháng |
| 6. Băng thông trong nước | 50 Mbps |
| 7. Băng thông quốc tế | 512 Kbps |
| 8. Ổ cắm mạng | 100 Mbps |
| 9. Địa chỉ IP | 01 IP |
| 10. Hỗ trợ kỹ thuật | 24 x 7 |
| I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VND) | |
| 1. Phí khởi tạo dịch vụ | 1.000.000 |
| 2. Cước hàng tháng | 3.500.000 |
| II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ | |
| 1. Không gian server | Rack 1U |
| 2. CPU | Dual Core Intel Xeon 3060 (2.4GHz/1066MHz/2MB) |
| 3. RAM | 02GB |
| 4. HDD | 160GB SATA |
| 5. Datatransfer | 700GB/tháng |
| 6. Băng thông trong nước | 50 Mbps |
| 7. Băng thông quốc tế | 512 Kbps |
| 8. Ổ cắm mạng | 100 Mbps |
| 9. Địa chỉ IP | 01 IP |
| 10. Hỗ trợ kỹ thuật | 24 x 7 |
| I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VND) | |
| 1. Phí khởi tạo dịch vụ | 1.000.000 |
| 2. Cước hàng tháng | 4.000.000 |
| II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ | |
| 1. Không gian server | Rack 1U |
| 2. CPU | Dual Core Intel Xeon3070 (2.66GHz/1066MHz/2MB) |
| 3. RAM | 03GB |
| 4. HDD | 250GB SATA |
| 5. Datatransfer | 1.000GB/tháng |
| 6. Băng thông trong nước | 50 Mbps |
| 7. Băng thông quốc tế | 512 Kbps |
| 8. Ổ cắm mạng | 100 Mbps |
| 9. Địa chỉ IP | 01 IP |
| 10. Hỗ trợ kỹ thuật | 24 x 7 |
| III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND, Tính hàng tháng) | |
| 1. Nâng cấp hệ thống: Advanced Traffic | 1.500.000 |
| Băng thông trong nước 100Mbps | |
| Băng thông quốc tế 1024Kbps | |
| 2. Nâng cấp hệ thống: Premium Traffic | 2.500.000 |
| Băng thông trong nước 200Mbps | |
| Băng thông quốc tế 2048Kbps | |
| Ổ cắm mạng 1Gbps | |
| 3. Bổ sung lưu lượng thông tin 200GB/tháng | 500.000 |
| 4. Thêm 01 địa chỉ IP | 500.000 |
| 5. Cho thuê hệ thống firewall | 500.000 |
| 6. Sao lưu web data và cơ sở dữ liệu đến 10 GB | 500.000 |
| 7. Quản trị Server (Update Software, Antivirus, Anti Spam) | 1.500.000 |
| 8. Chương trình quản lý hosting DirectAdmin | 150.000 |
| 9. Nâng cấp ổ cắm mạng 1Gbps | 1.500.000 |
| 10. Quản trị Mail Server (quản lý account, password, chặn, lọc thư rác) | 1.500.000 |
| IV. NÂNG CẤP MÁY CHỦ (VNĐ, tính hàng tháng) | |
| 1. Lắp thêm bộ nhớ | |
| a. Lắp thêm 1GB RAM | 300.000 |
| b. Lắp thêm 2GB RAM | 500.000 |
| 2. Nâng cấp HDD | |
| b. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 160 GB SATA | n/a |
| c. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 250 GB SATA | n/a |
| 3. Lắp thêm HDD | |
| a. Lắp thêm HDD thứ hai120 GB SATA | n/a |
| b. Lắp thêm HDD thứ hai 160 GB SATA | n/a |
| c. Lắp thêm HDD thứ hai 250 GB SATA | 500.000 |
| V. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN | |
| 1. Thời hạn hợp đồng tối thiểu | 12 tháng |
| 2. Thanh toán trước | 06 tháng / lần |
| * Các mức giá nêu trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%) | |
| * Bảng giá này được ban hành và áp dụng kể từ ngày 01/01/2010 | |
| *Cấu hình server (CPU, RAM, HDD) có thể lắp cấu hình tương đương hoặc cao hơn | |
| *Khách hàng cần băng thông quốc tế trên 2Mbps sẽ có báo giá riêng | |
may chu, server, thuê máy chủ,thue may chu, máy chủ, máy chủ riêng, máy chủ việt nam.